Website được thiết kế tối ưu cho thành viên chính thức. Hãy Đăng nhập hoặc Đăng ký để truy cập đầy đủ nội dung và chức năng. Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "DieuDuong.Info Members" các nội dung bạn quan tâm.

Quy trình kỹ thuật nạo va, cắt amidan

Quy trình kỹ thuật nạo va, cắt amidan

I. ĐẠI CƯƠNG

1. Định nghĩa 

Nạo VA là thủ thuật loại bỏ tổ chức VA quá phát ở vòm mũi họng. Cắt amidan là phẫu thuật bóc tách và cắt bỏ toàn bộ tổ chức amidan khẩu cái nhằm điều trị tình trạng viêm mạn tính hoặc quá phát gây bệnh lý.

2. Nguyên lý 

Loại bỏ tổ chức lympho bệnh lý tại vòng Waldeyer, giải quyết tình trạng tắc nghẽn đường hô hấp trên, giảm các đợt nhiễm khuẩn tái phát và phòng ngừa biến chứng.

3. Mục đích 

- Điều trị viêm amidan mạn tính tái phát. 

- Điều trị amidan quá phát gây ngáy ngủ, ngưng thở khi ngủ. 

- Điều trị VA quá phát gây ngạt mũi kéo dài. 

- Điều trị viêm tai giữa tiết dịch liên quan VA. 

- Phòng ngừa các biến chứng tại chỗ và toàn thân. 

II. CHỈ ĐỊNH

1. Nạo VA 

- VA quá phát gây tắc nghẽn mũi họng. 

- Viêm VA tái phát nhiều lần. 

- Viêm tai giữa tiết dịch kéo dài. 

- Hội chứng ngưng thở khi ngủ do VA quá phát. 

2. Cắt amidan 

- Viêm amidan mạn tính tái phát ≥ 5 lần/năm. 

- Viêm amidan gây biến chứng tại chỗ hoặc toàn thân. 

- Amidan quá phát độ III, IV gây cản trở hô hấp hoặc nuốt.

- Áp xe quanh amidan tái phát. 

- Nghi ngờ u amidan. 

III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

1. Chống chỉ định tuyệt đối 

- Rối loạn đông máu chưa được kiểm soát. 

- Bệnh máu ác tính chưa điều trị ổn định. 

- Người bệnh không đồng ý phẫu thuật. 

2. Chống chỉ định tương đối 

- Viêm cấp vùng họng. 

- Bệnh lý tim mạch, hô hấp chưa ổn định. 

- Thiếu máu nặng. 

- Đang mắc bệnh truyền nhiễm cấp tính. 

IV. THẬN TRỌNG

- Trẻ dưới 12 tháng tuổi. 

- Khe hở khẩu cái hoặc hở hàm ếch tiềm ẩn. 

- Người bệnh có tiền sử chảy máu kéo dài. 

- Người bệnh có bệnh lý nội khoa nặng. 

V. CHUẨN BỊ

5.1. Người thực hiện

- Nhân lực trực tiếp

+ 01 bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng. 

+ 01 bác sĩ gây mê hồi sức. 

+ 01 điều dưỡng dụng cụ. 

+ 01 điều dưỡng phụ mổ. 

- Nhân lực hỗ trợ: 01 kỹ thuật viên gây mê (nếu có). 

5.2. Thuốc

 

STT

Tên hoạt chất

Hàm lượng

Đường dùng

1

Lidocain

2%

Tiêm

2

Adrenalin

1mg/ml

Tiêm

3

Dexamethason

4mg/ml

Tiêm

4

Paracetamol

500mg

Uống/TM

5

Cefazolin hoặc tương đương

Theo quy định

Tiêm

6

Natri clorid 0,9%

Chai 500ml

Truyền TM

5.3. Vật tư

- Găng vô khuẩn. 

- Gạc phẫu thuật. 

- Bơm tiêm các cỡ. 

- Dây truyền dịch. 

- Chỉ khâu cầm máu. 

- Băng dính y tế. 

- Sonde hút. 

5.4. Thiết bị

- Bộ dụng cụ cắt amidan. 

- Thìa nạo VA. 

- Dao điện lưỡng cực hoặc đơn cực. 

- Hệ thống Coblator (nếu có). 

- Máy hút áp lực âm. 

- Máy gây mê. 

- Monitor theo dõi. 

- Đèn mổ. 

5.5. Người bệnh

- Được khám và đánh giá toàn trạng. 

- Được giải thích về phương pháp điều trị. 

- Ký cam kết phẫu thuật. 

- Nhịn ăn uống trước phẫu thuật theo quy định gây mê. 

5.6. Hồ sơ bệnh án

- Hồ sơ bệnh án hoàn chỉnh. 

- Phiếu chỉ định phẫu thuật. 

- Phiếu cam kết phẫu thuật. 

- Kết quả xét nghiệm tiền phẫu. 

5.7. Thời gian thực hiện kỹ thuật 30 – 60 phút.

5.8. Địa điểm thực hiện kỹ thuật

- Phòng mổ vô khuẩn.

5.9. Kiểm tra hồ sơ

- Kiểm tra đầy đủ hồ sơ. 

- Kiểm tra xét nghiệm tiền phẫu. 

- Kiểm tra giấy cam kết phẫu thuật. 

- Kiểm tra người bệnh

- Đúng người bệnh. 

- Đúng bệnh. 

- Đúng chỉ định. 

- Đúng vị trí phẫu thuật.

- Thực hiện bảng kiểm an toàn phẫu thuật theo quy định.

- Đặt tư thế người bệnh

- Nằm ngửa. 

- Đầu ngửa nhẹ. 

- Vai kê gối mỏng. 

VI. TIẾN HÀNH KỸ THUẬT

6.1. Gây mê nội khí quản

- Thiết lập monitoring. 

- Khởi mê và đặt nội khí quản. 

- Cố định nội khí quản. 

6.2. Bộc lộ phẫu trường

- Đặt banh miệng Boyle-Davis. 

- Kiểm tra vùng họng và vòm mũi họng. 

6.3. Nạo VA

- Kéo màn hầu. 

- Bộc lộ khối VA. 

- Dùng thìa nạo VA lấy toàn bộ tổ chức VA quá phát. 

- Hút sạch máu và tổ chức nạo. 

- Kiểm tra diện nạo. 

6.4. Cắt amidan

- Kẹp cực trên amidan. 

- Kéo amidan vào trong. 

- Bóc tách theo bao amidan. 

- Cắt toàn bộ amidan. 

- Thực hiện tương tự bên đối diện. 

6.5. Cầm máu

- Đốt điện cầm máu. 

- Khâu cầm máu khi cần. 

- Kiểm tra hố amidan hai bên. 

6.6. Kết thúc phẫu thuật

- Hút sạch máu đọng. 

- Kiểm tra lại toàn bộ phẫu trường. 

- Tháo banh miệng. 

- Kết thúc gây mê. 

6.7. Đánh giá sau phẫu thuật

- Sinh hiệu ổn định. 

- Đường thở thông thoáng. 

- Không chảy máu. 

6.8. Hoàn thiện hồ sơ bệnh án

- Biên bản phẫu thuật. 

- Phiếu gây mê hồi sức. 

- Phiếu theo dõi hậu phẫu. 

6.9. Bàn giao người bệnh

- Chuyển phòng hồi tỉnh. 

- Bàn giao đầy đủ cho điều dưỡng tiếp nhận. 

VII. THEO DÕI VÀ XỬ TRÍ TAI BIẾN

7.1. Tai biến trong khi thực hiện kỹ thuật

- Chảy máu

+ Đốt điện cầm máu. 

+ Khâu cầm máu. 

- Tai biến gây mê: Xử trí theo phác đồ gây mê hồi sức. 

- Tổn thương môi, răng, lưỡi: Xử trí phù hợp với mức độ tổn thương. 

7.2. Tai biến sau thực hiện kỹ thuật

- Chảy máu sớm

+ Hút máu. 

+ Đánh giá lại hố mổ. 

+ Mổ cầm máu khi cần. 

- Suy hô hấp

+ Thở oxy. 

+ Hút đờm. 

+ Đặt lại nội khí quản nếu cần. 

- Nhiễm khuẩn: Điều trị kháng sinh. 

- Đau nhiều: Thuốc giảm đau theo y lệnh. 

7.3. Biến chứng muộn

- Chảy máu thứ phát. 

- Sẹo xơ hố amidan. 

- Thay đổi giọng nói tạm thời. 

- Hẹp eo họng (hiếm gặp). 

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Quyết định số 3023/QĐ-BYT ngày 28/7/2023 của Bộ Y tế. 

2. Quyết định số 5643/QĐ-BYT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh Tai Mũi Họng. 

BẢNG KIỂM QUY TRÌNH

- Hồ sơ đầy đủ.

- Có chỉ định phẫu thuật.

- Có cam kết phẫu thuật.

- Đánh giá tiền mê hoàn chỉnh.

- Thực hiện bảng kiểm an toàn phẫu thuật.

- Đúng người bệnh.

- Đúng vị trí phẫu thuật.

- Cầm máu hoàn toàn.

- Hoàn thiện hồ sơ bệnh án.

- Bàn giao người bệnh đầy đủ.

PHỤ LỤC: DANH MỤC CHUẨN BỊ THỰC HIỆN KỸ THUẬT

1. Lao động trực tiếp 

- Bác sĩ Tai Mũi Họng: 01 

- Bác sĩ gây mê hồi sức: 01 

- Điều dưỡng dụng cụ: 01 

- Điều dưỡng phụ mổ: 01 

2. Thuốc 

- Lidocain 2% 

- Adrenalin 

- Dexamethason 

- Paracetamol 

- Kháng sinh dự phòng 

- Dịch truyền NaCl 0,9% 

3. Vật tư 

- Găng vô khuẩn 

- Gạc phẫu thuật 

- Bơm tiêm 

- Dây truyền 

- Chỉ khâu 

4. Trang thiết bị 

- Bộ dụng cụ cắt amidan 

- Thìa nạo VA 

- Dao điện 

- Máy hút 

- Máy gây mê 

- Monitor theo dõi 

- Đèn mổ